TanroDictionary Sổ từ

allokurtic

/ˌæləkəˈtɪkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có độ nhọn khác nhau.tính từ

Ví dụ

  1. The allokurtic curve had a different peak shape.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép