Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân công, sự giao việc (phần việc); sự định dùng (một số tiền vào việc gì).danh từ
- Sự chia phần, sự phân phối; sự định phần.danh từ
- Phần được chia, phần được phân phối.danh từ
- Mảnh đất được phân phối để cày cấy.danh từ
- Sự phiên chế.danh từ
- Sự chuyển (một phần lương) cho gia đình.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The budget allotment covered new books.
-
Each student got an equal allotment of time.
-
Her allotment of lunch money was small.
-
They grow tomatoes on a tiny allotment.
-
The army changed its allotment of duties.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép