Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của allotđộng từ
Ví dụ
-
The manager allots tasks fairly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əlˈɒts/
The manager allots tasks fairly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép