Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của allotđộng từ
Ví dụ
-
The teacher allotted ten minutes for reading.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əlˈɒtɪd/
The teacher allotted ten minutes for reading.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép