Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của allot.động từ
Tiếng Nhật
- 分配ぶんぱいsự phân chia, phân phối
Ví dụ
-
They are allotting seats for each guest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép