Nghĩa tiếng Việt
- cho phép; chấp nhậnđộng từ
Ví dụ
-
The rules don't allow of any exceptions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əlˈaʊ ɒv/
The rules don't allow of any exceptions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép