Nghĩa tiếng Việt
- Có thể cho phép được.tính từ
- Có thể thừa nhận, có thể công nhận, có thể chấp nhận.tính từ
Tiếng Nhật
- 正当せいとうchính đáng, hợp lý, hợp pháp
Ví dụ
-
A small fee is allowable here.
-
His excuse was not allowable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép