TanroDictionary Sổ từ

allowedly

/əˈlɑʊədli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được cho phép.D
  2. Được mọi người công nhận.D

Ví dụ

  1. You may leave now, allowedli.

  2. The idea is allowedli among the staff.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép