TanroDictionary Sổ từ

alloy transistor

/ trænˈzɪstɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn tinh thể hợp kim, trăng-xít-to hợp kim.danh từ

Ví dụ

  1. The alloy transistor was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép