Nghĩa tiếng Việt
- Sự quyến rũ, sự lôi cuốn, sự cám dỗ.danh từ
- Cái quyến rũ, cái làm say mê.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bright lights added allurement to the shop.
-
The garden had a quiet allurement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép