TanroDictionary Sổ từ

alluring

/əˈlɔːrɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của allure.động từ
  2. Quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; có duyên, duyên dáng; làm say mê, làm xiêu lòng.tính từ

Ví dụ

  1. The bright shop window was alluring customers.

  2. The beach was alluring on a hot day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép