Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của allure.động từ
- Quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; có duyên, duyên dáng; làm say mê, làm xiêu lòng.tính từ
Ví dụ
-
The bright shop window was alluring customers.
-
The beach was alluring on a hot day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép