Nghĩa tiếng Việt
- Sự nói bóng gió, sự ám chỉ.danh từ
- Lời ám chỉ.danh từ
Tiếng Nhật
- 言及げんきゅうsự đề cập, nhắc đến
Ví dụ
-
He made a subtle allusion to the past.
-
Her allusion made everyone smile.
-
to make an allusion to
nói bóng gió, ám chỉ, nói đến
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép