TanroDictionary Sổ từ

allusion

/əˈluːʒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nói bóng gió, sự ám chỉ.danh từ
  2. Lời ám chỉ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He made a subtle allusion to the past.

  2. Her allusion made everyone smile.

  3. to make an allusion to

    nói bóng gió, ám chỉ, nói đến

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép