Nghĩa tiếng Việt
- Bồi tích, (thuộc) đất bồi, (thuộc) phù sa.tính từ
- Đất phù sa, đất bồi.danh từ
Ví dụ
-
The river creates rich alluvial soil for farming.
-
The farm lies on rich alluvial soil.
-
alluvial soil
đất phù sa, đất bồi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép