TanroDictionary Sổ từ

alluvial

/əˈluːviəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bồi tích, (thuộc) đất bồi, (thuộc) phù sa.tính từ
  2. Đất phù sa, đất bồi.danh từ

Ví dụ

  1. The river creates rich alluvial soil for farming.

  2. The farm lies on rich alluvial soil.

  3. alluvial soil

    đất phù sa, đất bồi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép