Nghĩa tiếng Việt
- Sự bồi đất (lên bãi biển, bờ sông... ).danh từ
- Nước lụt.danh từ
- Bồi tích, đất bồi, phù sa.danh từ
Ví dụ
-
The river caused slow alluvion along the bank.
-
The storm brought alluvion to the coast.
-
The field was covered with fresh alluvion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép