Nghĩa tiếng Việt
- Bồi tích, đất bồi, đất phù sa.danh từ
Ví dụ
-
The river deposited rich alluvium on the bank.
-
alluvium period
(địa lý,địa chất) kỷ thứ tư
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép