TanroDictionary Sổ từ

almagest

/ˈælməˌdʒɛst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách thiên văn (của Ptô-lê-mi); sách chiêm tinh; sách luyện giả kim.danh từ

Ví dụ

  1. He read an old almagest in the library.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép