Nghĩa tiếng Việt
- Toàn năng, có, quyền tối cao, có mọi quyền lực.tính từ
- Hết sức lớn, vô cùng, đại.tính từ
- Hết sức, vô cùng.D
- Thượng đế.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Many people believe in an almighty power.
-
He acted like an almighty fool in public.
-
I am almighti tired after the trip.
-
Many people pray to the almighti for help.
-
Almighty God
thượng đế
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép