Nghĩa tiếng Việt
- Có đôi mắt hình trái hạnh đào.tính từ
Ví dụ
-
She had soft almond-eyed features.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈælməˌndaɪd/
She had soft almond-eyed features.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép