Nghĩa tiếng Việt
- Người được cứu tế, người sống bằng của bố thí.danh từ
Ví dụ
-
The almsman thanked them for the food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːmzmən/
The almsman thanked them for the food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép