TanroDictionary Sổ từ

almsman

/ˈɑːmzmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được cứu tế, người sống bằng của bố thí.danh từ

Ví dụ

  1. The almsman thanked them for the food.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép