Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà được cứu tế, người đàn bà sống bằng của bố thí.danh từ
Ví dụ
-
The almswoman received bread and warm tea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈælmˌswɑːmən/
The almswoman received bread and warm tea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép