Nghĩa tiếng Việt
- Hợp kim alnico.danh từ
Ví dụ
-
The speaker contained an alnico magnet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈælnɪˌkoʊ/
The speaker contained an alnico magnet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép