TanroDictionary Sổ từ

aloft

/əˈlɒft/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cao, ở trên cao.tính từ
  2. Trên cột buồm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The kite stayed aloft above the trees.

  2. The flag hung aloft in the hall.

  3. They held the large banner aloft for everyone to see.

  4. to hold aloft the banner of Marxism-Leninnism

    giương cao ngọn cờ của chủ nghĩa Mác-Lênin

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép