Nghĩa tiếng Việt
- Cao, ở trên cao.tính từ
- Trên cột buồm.tính từ
Tiếng Nhật
- 高々たかだかrất cao, trên cao
Ví dụ
-
The kite stayed aloft above the trees.
-
The flag hung aloft in the hall.
-
They held the large banner aloft for everyone to see.
-
to hold aloft the banner of Marxism-Leninnism
giương cao ngọn cờ của chủ nghĩa Mác-Lênin
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép