Nghĩa tiếng Việt
- Một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc.D
- Riêng, chỉ có.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I like to sit alone in the park.
-
You are not alone in this opinion.
-
to sit alone
ngồi một mình
-
to live all alone
sống trơ trọi một mình
-
I'm not alone in this opinion
Không phải chỉ riêng tôi có ý kiến này.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép