TanroDictionary Sổ từ

alone

/əˈləʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc.D
  2. Riêng, chỉ có.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I like to sit alone in the park.

  2. You are not alone in this opinion.

  3. to sit alone

    ngồi một mình

  4. to live all alone

    sống trơ trọi một mình

  5. I'm not alone in this opinion

    Không phải chỉ riêng tôi có ý kiến này.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép