TanroDictionary Sổ từ

along

/əˈlɒŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo chiều dài, suốt theo.D
  2. Tiến lên, về phía trước.D
  3. Dọc theo, theo.E

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The long path lies along the river bank.

  2. Please come along with us to the park.

  3. We can walk along the road for an hour.

  4. to lie along

    nằm dài ra

  5. come along

    đi nào, đi lên, tiến lên đi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép