Nghĩa tiếng Việt
- Sự tách ra.danh từ
- Thái độ tách rời, thái độ xa lánh, thái độ cách biệt.danh từ
Ví dụ
-
His aloofness made him hard to talk to.
-
Her aloofness kept her apart from the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép