Nghĩa tiếng Việt
- Ở dưới, ở đáy.D
Ví dụ
-
The fish swam alow near the bottom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈloʊ/
The fish swam alow near the bottom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép