TanroDictionary Sổ từ

alow

/əˈloʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở dưới, ở đáy.D

Ví dụ

  1. The fish swam alow near the bottom.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép