TanroDictionary Sổ từ

alpenglow

/ˈælpənˌɡloʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ánh sáng hồng trên đỉnh núi (lúc mặt trời mọc hay lặn).danh từ

Ví dụ

  1. Alpenglow painted the mountains pink.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép