Nghĩa tiếng Việt
- Gậy leo núi (đầu bọc sắt).danh từ
Ví dụ
-
He carried an alpenstock on the climb.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈælpənstɒk/
He carried an alpenstock on the climb.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép