Nghĩa tiếng Việt
- Ký tự chữ cái.danh từ
Tiếng Nhật
- 英字えいじchữ cái tiếng Anh, chữ La-tinh (vd: báo tiếng Anh)
Ví dụ
-
She saw the alphabetic character yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép