Nghĩa tiếng Việt
- Khu vực chữ-số.danh từ
Ví dụ
-
She saw the alphanumeric area yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈɛriə/
She saw the alphanumeric area yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép