Nghĩa tiếng Việt
- Bộ ký tự chữ-số.danh từ
Ví dụ
-
A alphanumeric character set helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈsɛt/
A alphanumeric character set helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép