TanroDictionary Sổ từ

alphanumeric item

/ ˈɑɪˌtɛm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều khoản chữ-số.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the alphanumeric item on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép