Nghĩa tiếng Việt
- Điều khoản chữ-số.danh từ
Ví dụ
-
He kept the alphanumeric item on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈɑɪˌtɛm/
He kept the alphanumeric item on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép