Nghĩa tiếng Việt
- Màn che chữ-số.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the alphanumeric mask today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈmæsk/
They discussed the alphanumeric mask today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép