Nghĩa tiếng Việt
- Người leo núi.danh từ
Tiếng Nhật
- 山男やまおとこngười khổng lồ (trên núi), người sống ở rừng, người leo núi
Ví dụ
-
The alpinist climbed the steep ridge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép