TanroDictionary Sổ từ

alteration

/ˌɔːltəˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thay đổi, sự đổi; sự sửa đổi, sự sửa lại, sự biến đổi.danh từ
  2. Sự sửa quần áo; sự may quần áo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We made an alteration to the schedule.

  2. The tailor made an alteration to the coat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép