Nghĩa tiếng Việt
- Sự thay đổi, sự đổi; sự sửa đổi, sự sửa lại, sự biến đổi.danh từ
- Sự sửa quần áo; sự may quần áo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We made an alteration to the schedule.
-
The tailor made an alteration to the coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép