Nghĩa tiếng Việt
- Làm thay đổi, làm biến đổi.tính từ
- Thuốc làm thay đổi sự dinh dưỡng.danh từ
- Phép điều trị làm thay đổi sự dinh dưỡng.danh từ
Ví dụ
-
The new rules alterative the way we work.
-
He tried an alterative for his weak appetite.
-
The clinic offered an alterative for the condition.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép