Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc cãi nhau.danh từ
- Cuộc cãi lộn, cuộc đấu khẩu.danh từ
Ví dụ
-
Their altercation ended after a few minutes.
-
The altercation upset the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép