Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của alterđộng từ
Ví dụ
-
He altered the recipe to suit her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔːltəd/
He altered the recipe to suit her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép