Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của alter.động từ
Ví dụ
-
She is altering the plan slightly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɒltərɪŋ/
She is altering the plan slightly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép