Nghĩa tiếng Việt
- Xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau.tính từ
- Lựa chọn (một trong hai); hoặc cái này hoặc cái kia (trong hai cái); loại trừ lẫn nhau (hai cái).tính từ
- Vật thay thế.danh từ
- Sự lựa chọn (một trong hai).danh từ
- Con đường, chước cách.danh từ
- Thay thế. (Đồng nghĩa với instead)động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need an alternative plan.
-
We have two alternative plans for the trip.
-
Is there an alternative way to reach the city?
-
The only alternative was to wait.
-
You must choose an alternative route today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép