TanroDictionary Sổ từ

alternative

/ɔːlˈtɜːnətɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau.tính từ
  2. Lựa chọn (một trong hai); hoặc cái này hoặc cái kia (trong hai cái); loại trừ lẫn nhau (hai cái).tính từ
  3. Vật thay thế.danh từ
  4. Sự lựa chọn (một trong hai).danh từ
  5. Con đường, chước cách.danh từ
  6. Thay thế. (Đồng nghĩa với instead)động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We need an alternative plan.

  2. We have two alternative plans for the trip.

  3. Is there an alternative way to reach the city?

  4. The only alternative was to wait.

  5. You must choose an alternative route today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép