Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng chọn lựa (một trong hai).danh từ
Ví dụ
-
You have alternativiti when choosing a route.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɔːltəˈnætɪti/
You have alternativiti when choosing a route.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép