Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của alterđộng từ
Ví dụ
-
She alters her notes after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɒltəz/
She alters her notes after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép