TanroDictionary Sổ từ

althaea

/ælˈθeɪə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng althea.danh từ
  2. Cây thục quỳ.danh từ

Ví dụ

  1. The garden had a tall althaea plant.

  2. The althaea bloomed near the wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép