Nghĩa tiếng Việt
- Cũng althea.danh từ
- Cây thục quỳ.danh từ
Ví dụ
-
The garden had a tall althaea plant.
-
The althaea bloomed near the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ælˈθeɪə/
The garden had a tall althaea plant.
The althaea bloomed near the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép