Nghĩa tiếng Việt
- Dẫu cho, mặc dù.C
Tiếng Nhật
- けれど(lịch sự) nhưng, tuy nhiên
- 尤ももっともtuy nhiên, có điều
- 反面はんめんtrong khi, mặc dù
- 半面はんめんtrong khi, mặc dù
- にも関わらずにもかかわらずmặc dù, bất chấp
Ví dụ
-
Although it rained, we still walked home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép