Nghĩa tiếng Việt
- Máy ghi độ cao.danh từ
Ví dụ
-
The altigraph recorded the plane's height.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæltəˌɡræf/
The altigraph recorded the plane's height.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép