TanroDictionary Sổ từ

altitude indicator

/ ˈɪndəˌkeɪtɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ chỉ báo độ cao, đồng hồ đo cao.danh từ

Ví dụ

  1. A altitude indicator helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép