Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất toàn thể, tính chất toàn bộ.danh từ
- Tính chất chung.danh từ
Ví dụ
-
The room had a quiet altogetherness that felt calm.
-
Their teamwork gave the project a strong altogetherness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép