TanroDictionary Sổ từ

altruism

/ˈæltruɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa vị tha.danh từ
  2. Lòng vị tha, hành động vị tha.danh từ

Ví dụ

  1. Her choice showed real altruism and care.

  2. Altruism helps people without asking for reward.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép