Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa vị tha.tính từ
- Vị tha, có lòng vị tha.tính từ
Ví dụ
-
Her altruistic choice saved the injured dog.
-
An altruistic teacher stayed late to help students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép