Nghĩa tiếng Việt
- Phèn; có phèn.tính từ
- Alumin; có alumin.tính từ
Ví dụ
-
The old wall is made from aluminous clay.
-
The sample had a strong aluminous quality.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép